tinh thể
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định do các nguyên tử, phân tử hoặc ion sắp xếp theo một trật tự lặp lại tuần hoàn trong không gian ba chiều. Đây là trạng thái có cấu trúc bên trong rất trật tự của vật chất rắn.
- Dạng kết tinh của một chất. Chỉ trạng thái vật chất khi các thành phần cấu tạo nên nó được sắp xếp một cách có quy luật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Muối ăn thường tồn tại dưới dạng các hạt tinh thể lập phương nhỏ.
- Khi quan sát dưới kính hiển vi, chúng ta có thể thấy cấu trúc đẹp mắt của tinh thể tuyết.
- Thạch anh là một loại khoáng vật có tinh thể trong suốt, hình lục giác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kết tinh thành tinh thể": quá trình một chất chuyển từ trạng thái lỏng, khí hoặc dung dịch sang trạng thái rắn có cấu trúc trật tự.
- Đường trong siro sẽ kết tinh thành tinh thể nếu để nguội và bốc hơi từ từ.
- "cấu trúc tinh thể": chỉ sự sắp xếp có quy luật của các nguyên tử, ion hoặc phân tử bên trong một tinh thể.
- Tính chất của kim cương bắt nguồn từ cấu trúc tinh thể vững chắc của nó.
Biến thể và từ liên quan
- Tinh thể học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về sự hình thành, cấu trúc, tính chất và ứng dụng của các tinh thể.
- Ông ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tinh thể học.
- Kết tinh (động từ): quá trình hình thành nên tinh thể.
- Chất này sẽ kết tinh lại nếu bạn làm bay hơi nước.
- Đơn tinh thể (danh từ): một khối vật rắn mà toàn bộ cấu trúc mạng tinh thể là liên tục và không bị gián đoạn.
- Đa tinh thể (danh từ): vật liệu rắn được cấu tạo từ nhiều tinh thể nhỏ (các hạt tinh thể) sắp xếp hỗn độn.
Từ đồng nghĩa
- Phalê (danh từ, ít dùng): từ cũ chỉ tinh thể, thường dùng cho loại trong suốt như pha lê.
- Tinh (tính từ, trong một số tổ hợp): có tính chất của tinh thể, trong suốt và có hình dạng đẹp (ví dụ: tinh tuyền).
Thành ngữ liên quan
- Trong như tinh thể: thành ngữ dùng để ví vẻ trong suốt, tinh khiết đến mức hoàn hảo.
- Giọt sương sớm mai trong như tinh thể.
- Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.